Chào mừng quý vị đến với website Chuyên môn Tiểu học.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề KT giữa kì I môn toán lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 11-10-2013
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 718
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 11-10-2013
Dung lượng: 55.5 KB
Số lượt tải: 718
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Xuyên Mộc
Tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : 5A . . . .
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2011– 2012
MÔN: TOÁN – LỚP 5
Thời gian : 30 phút
Điểm:
Chữ ký giám thị:
Chữ ký giám khảo:
Bài 1/ (2.đ) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a. Số gồm: “ Chín trăm mười đơn vị, 8 phần nghìn ” được viết là:
A. 901,8 B. 9,108 C. 910,0008 D. 910,008
b. Phân số được viết dưới dạng phân số thập phân là:
A. B. C. D.
c. Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như vậy hết bao nhiêu tiền?
A. 36 000 đồng B. 2000 đồng C. 60 000 đồng D. 30 0000 đồng
d. Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu ?
A. 5 B. C. D.
Bài 2/ (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a. 8m 236mm = … … … … m. b. 9hm2 7dam2 = … … … … hm2
c. 6kg 33g = … … … … g d. 9050kg = … … … … kg
Bài 3/ (1d) Diền đấu ( =, >, < ) thích hợp vào chỗ chấm :
a) 84,2 ..........84,19 b) 6,483 ............6,85
c) 47,5 ..........47,500 d) 90,6 ...............89,6
Bài 4/ (1đ) Viết các số thập phân sau theo thứ tự :
a). Từ bé đến lớn :
86,08 ; 86,60 ; 68, 80 ; 68,08 ; 680,8
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b). Từ lớn đến bé :
13,67 ; 13,9 ; 1,367 ; 1,398 ; 136,7
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 5/ (1đ) Tính.
a) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b) : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 6/ (1đ) a/ Tìm x là số tự nhiên để : 32,56 > x > 31,09
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b/ Tìm x là số thập phân để : 32,56 > x > 31,09
. . . . . . . .
Tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : 5A . . . .
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2011– 2012
MÔN: TOÁN – LỚP 5
Thời gian : 30 phút
Điểm:
Chữ ký giám thị:
Chữ ký giám khảo:
Bài 1/ (2.đ) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a. Số gồm: “ Chín trăm mười đơn vị, 8 phần nghìn ” được viết là:
A. 901,8 B. 9,108 C. 910,0008 D. 910,008
b. Phân số được viết dưới dạng phân số thập phân là:
A. B. C. D.
c. Mua 12 quyển vở hết 24 000 đồng. Hỏi mua 30 quyển vở như vậy hết bao nhiêu tiền?
A. 36 000 đồng B. 2000 đồng C. 60 000 đồng D. 30 0000 đồng
d. Chữ số 5 trong số thập phân 62,359 có giá trị là bao nhiêu ?
A. 5 B. C. D.
Bài 2/ (1đ) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a. 8m 236mm = … … … … m. b. 9hm2 7dam2 = … … … … hm2
c. 6kg 33g = … … … … g d. 9050kg = … … … … kg
Bài 3/ (1d) Diền đấu ( =, >, < ) thích hợp vào chỗ chấm :
a) 84,2 ..........84,19 b) 6,483 ............6,85
c) 47,5 ..........47,500 d) 90,6 ...............89,6
Bài 4/ (1đ) Viết các số thập phân sau theo thứ tự :
a). Từ bé đến lớn :
86,08 ; 86,60 ; 68, 80 ; 68,08 ; 680,8
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b). Từ lớn đến bé :
13,67 ; 13,9 ; 1,367 ; 1,398 ; 136,7
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 5/ (1đ) Tính.
a) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b) : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Bài 6/ (1đ) a/ Tìm x là số tự nhiên để : 32,56 > x > 31,09
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
b/ Tìm x là số thập phân để : 32,56 > x > 31,09
. . . . . . . .
 






Các ý kiến mới nhất