Chào mừng quý vị đến với website Chuyên môn Tiểu học.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đề Kiểm Tra toán lớp 4 học kì I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:44' 11-12-2012
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 663
Số lượt thích: 0 người


Thứ ………..ngày …….tháng 12 năm 2010

KIỂM TRA HỌC KỲ I, NH : 2010– 2011
Môn : TOÁN - Thời gian : 60 phút
(Không kể thời gian giao và giải thích đề)

Họ và tên người coi kiểm tra
Chữ ký người coi kiểm tra
MÃ SỐ

………………………………...
………………………………….








ĐIỂM
Họ, tên và chữ ký
người chấm bài kiểm tra
MÃ SỐ




………………………………….
………………………………….



Bài 1 : Viết vào chỗ chấm (1điểm)
Viết số
Đọc số

a) 71 205
…………………………………………………………
…………………………………………………………

b) ……………
Ba mươi mốt triệu ba trăm linh năm nghìn sáu trăm sáu mươi tám.

c) ……………

Một trăm bảy mươi hai nghìn hai trăm bốn mươi chín

d) 5 062 008
…………………………………………………………
…………………………………………………………


Bài 2 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống (1điểm)
Số 121 chia hết cho 3
Số 120 vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5
Bài 3 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm (1điểm)
a) 7 phút 15 giây = ……….giây b) 3 tấn 75 kg = ………….kg
Bài 4 : Đặt tính rồi tính (3điểm)
427654 + 90837 768495 – 62736 123 x 45 3150 : 18
……………… ……………….. ………………... …………………
……………… ……………….. ………………... …………………
……………… ……………….. ………………... …………………
……………… ……………….. ………………... …………………
……………… ……………….. ………………... …………………








Bài 5 : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng (1điểm)
Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 3dm2 18 mm2 = ……….mm2 là :
A. 318 B. 3018 C. 30 018
Giá trị của biểu thức 42 x 15 + 58 x 15 là :
A. 150 B. 1500 C. 1050
Bài 6 : Hiện nay tổng số tuổi mẹ và tuổi con là 48 tuổi, mẹ hơn con 26 tuổi.
Tính tuổi mẹ hiện nay ?
Tính tuổi con hiện nay ?
Cách đây 3 năm con bao nhiêu tuổi ?
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Bài 7 : Cho hình vẽ bên. Biết ABCD là hình vuông có cạnh là 4cm và BMNC
là hình chữ nhật có chiều dài là 5cm.
a) Đoạn thẳng BC vuông góc
với những đoạn thẳng ?
………………………………………..
b) Đoạn thẳng BC song song với những
đoạn thẳng nào ?
………………………………………..
c) Tính diện tích hình chữ nhật AMND ?
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
 
Gửi ý kiến