Chào mừng quý vị đến với website Chuyên môn Tiểu học.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Đề kiểm tra Toán lớp 4 - HK1 15-16

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:21' 10-12-2015
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH HUỲNH MINH THẠNH
Tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp : 4 . . . .
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2014– 2015
MÔN: TOÁN – LỚP 4
Thời gian : 40 phút

Điểm:


Chữ ký giám thị:


Nhận xét và chữ ký giám khảo:



















Phần I/ (2 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a. Số nào trong các số dưới đây có chữ số 5 biểu thị cho 5 000 ?
A. 79 534 B. 35 765 C. 17 532 D. 50 276
b. Số nào dưới đây chia hết cho 2 và 5:
A. 5 485 B. 1 893 C. 1 590 D. 4 596
c. Một nghìn tám trăm ba mươi hai mét vuông được viết là:
A. 1 832 B. 1 832m C. 1 832m2 D. 1 832m2
d. Các số 356 240 ; 356 204 ; 653 240 ; 653 420 theo thứ tự từ bé đến lớn là :
A. 356 240 ; 356 204 ; 653 240 ; 653 420
B. 356 204 ; 653 240 ; 356 240 ; 653 420
C. 356 204 ; 653 240 ; 653 420 ; 356 240
D. 356 204 ; 356 240 ; 653 240 ; 653 420
Phần II/ Làm các bài tập sau:
Bài 1. Đặt tính rồi tính (2 điểm):
a) 256 825 + 192 473 b) 316 727 – 34 486




c) 125 x 34 d) 75 550 : 25






Bài 2/ (1,5đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 9m2 3cm2 = … … … … cm2 c) 4 kg 349 g = … … … g
c) 694 kg 349 g = … … … g

Bài 3/ (1,5 điểm) Điền vào chỗ chấm :
Cho hình tứ giác ABCD như hình vẽ.
a) Hình tứ giác ABCD có ........ góc tù. Có ........... góc vuông . b) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng .................
Hai đoạn thẳng song song với nhau là: đoạn thẳng ........ và .........

Bài 4: (1đ) 1. Tìm x :
a) x + 2581 = 4621 b) 935 – x = 532







Bài 5/ (2đ) Một tổ có 30 công nhân. Tháng thứ nhất sản xuất được 1320 sản phẩm. Tháng thứ hai sản xuất nhiều hơn tháng thứ nhất 60 sản phẩm. Hỏi trung bình mỗi công nhân sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

Giải










Phần I/
a. B. 35 765 b. C. 1 590 c. D. 1 832m2 d. D. 356 204 ; 356 240 ; 653 240 ; 653 420
Bài 1. Mỗi bài 0.5đ.
a) 256 825 + 192 473 =449298 b) 316 727 – 34 486=282241
c) 125 x 34= 4250 d) 75 550 : 25=3022
Bài 2/ Mỗi bài 0.5đ.a) 9m2 3cm2 = 90003 cm2 c) 4 kg 349 g = 4349 g
c) 694 kg 349 g = 649349 g

Bài 3/ Mỗi câu 0.5đ.
a) Hình tứ giác ABCD có 1 góc tù. Có 2 góc vuông . b) Đoạn thẳng AB vuông góc với đoạn thẳng BC
Hai đoạn thẳng song song với nhau là: đoạn thẳng Ab và CD
Bài 4: (1đ) Mỗi bài 0.5đ. a) x + 2581 = 4621 b) – x =
x = 4621- 2581 x=935-532
x= 2040
 
Gửi ý kiến