Chào mừng quý vị đến với website Chuyên môn Tiểu học.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề Kiểm Tra toán lớp 3 học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:10' 17-12-2012
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 469
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:10' 17-12-2012
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 469
Số lượt thích:
0 người
Trường :………………………………………………………Thứ ngày tháng năm 2011
Lớp:………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2011-2012
Tên HS:…………………………………………………… MÔN TOÁN LỚP 3
Bài 1: Tính nhẩm: (1điểm)
9 x 5 = …… 49 : 7 = ……
3 x 8 = …… 48 : 6= ……
7 x 3 = …… 35 : 7 = ……
6 x 4 = …… 42 : 6 = ……
Bài 2: Đặt tính rồi tính: (2điểm)
71 x 6 96 : 6
84 x 3 84 : 7
Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức : (2điểm)
a/ 142 – 42 : 2 b/ (142 – 42) : 2
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (3điểm)
a/ Chữ số 7 trong số 876 có giá trị là :
A. 70 B. 700 C. 7000 D. 7
b/ Chu vi của hình vuông có cạnh dài 8cm là :
A. 64cm B. 32cm C. 16cm D. 24cm
c/ Số thích hợp để điền vào chỗ có dấu chấm là:
7m9cm = ……cm
79cm
779cm
709cm
7709cm
d/ Đơn vị thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
9m = 90……
A. m B. dm C. cm
e/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Giá trị của biểu thức 36 + 18 x 5 là : 126
Giá trị của biểu thức 36 + 84 x 6 là : 720
Bài 5: (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 8m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ nhật đó? (2điểm)
Bài giải:
Lớp:………… ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2011-2012
Tên HS:…………………………………………………… MÔN TOÁN LỚP 3
Bài 1: Tính nhẩm: (1điểm)
9 x 5 = …… 49 : 7 = ……
3 x 8 = …… 48 : 6= ……
7 x 3 = …… 35 : 7 = ……
6 x 4 = …… 42 : 6 = ……
Bài 2: Đặt tính rồi tính: (2điểm)
71 x 6 96 : 6
84 x 3 84 : 7
Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức : (2điểm)
a/ 142 – 42 : 2 b/ (142 – 42) : 2
Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (3điểm)
a/ Chữ số 7 trong số 876 có giá trị là :
A. 70 B. 700 C. 7000 D. 7
b/ Chu vi của hình vuông có cạnh dài 8cm là :
A. 64cm B. 32cm C. 16cm D. 24cm
c/ Số thích hợp để điền vào chỗ có dấu chấm là:
7m9cm = ……cm
79cm
779cm
709cm
7709cm
d/ Đơn vị thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
9m = 90……
A. m B. dm C. cm
e/ Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Giá trị của biểu thức 36 + 18 x 5 là : 126
Giá trị của biểu thức 36 + 84 x 6 là : 720
Bài 5: (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng 8m và chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ nhật đó? (2điểm)
Bài giải:
 






Các ý kiến mới nhất