Chào mừng quý vị đến với website Chuyên môn Tiểu học.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
ĐỀ KIỂM TRA TOÁN HOC KI I LỚP 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:11' 06-12-2011
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:11' 06-12-2011
Dung lượng: 40.5 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
TH Xuyên Mộc
Tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp :5A . . . .
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN: TOÁN – LỚP 5
Thời gian : 40 phút
Điểm:
Chữ ký giám thị:
Chữ ký giám khảo:
Bài 1. (3 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào
chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. Chữ số 6 trong số thập phân 2,896 có giá trị là:
A. B. C. D. 6
2. Tìm 10% của 200
A. 20 B. 0,2 C. 20 g D. 2
3. Phép nhân 123,4 x 0,01 có tích là :
A. 12,34 B. 1234 C. 1,234 D. 0,1234
4. số thập phân có : không đơn vị , một phần nghìn .
A. 0,1 B. 0,01 C. 0,001 D. 0,0001
5. Tìm số tự nhiên x, biết : 0,9 < x < 1,2
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Tam giác vuông ABC (xem hình vẽ) nếu cạnh đáy
là BC thì chiều cao là :
A. cạnh AB B. cạnh AC
C. cạnh CB D. không có
Bài 2. Đặt tính rồi tính (2đ) :
a) 325,75 + 493,13 b) 42,43 - 34,38
c) 23,6 x 4,3 d) 50,5 : 2,5
Bài 3. (1đ) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a/ 8km + 263m = . . . . . . km b/ 2cm2 7mm2 = . . . . . . cm2
Bài 4. (1đ) Điền dấu (< ; > ; =) thích hợp vào chỗ chấm:
a. 59,29 . . . . . 60 b. 0,7 9 . . . . . 0,079
c. 95,7 . . . . . 95,68 d. 101,01 . . . . . 101,010
Bài 5. Tìm x : (1đ)
a. x x 3 = 8,4 b. 0.32 : x = 4 - 0.8
Bài 6. (2đ) Một sân trường hình chữ nhật có diện tích 1200m2. Trên sân trường người ta trồng một bồn hoa hình tam giác có chiều cao 4,5 m, đáy 6m.
a/ Tính diện tích bồn hoa? (1đ)
b/ Tính diện tích phần còn lại của sân trường? (1đ)
Tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Lớp :5A . . . .
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN: TOÁN – LỚP 5
Thời gian : 40 phút
Điểm:
Chữ ký giám thị:
Chữ ký giám khảo:
Bài 1. (3 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D. Hãy khoanh vào
chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. Chữ số 6 trong số thập phân 2,896 có giá trị là:
A. B. C. D. 6
2. Tìm 10% của 200
A. 20 B. 0,2 C. 20 g D. 2
3. Phép nhân 123,4 x 0,01 có tích là :
A. 12,34 B. 1234 C. 1,234 D. 0,1234
4. số thập phân có : không đơn vị , một phần nghìn .
A. 0,1 B. 0,01 C. 0,001 D. 0,0001
5. Tìm số tự nhiên x, biết : 0,9 < x < 1,2
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Tam giác vuông ABC (xem hình vẽ) nếu cạnh đáy
là BC thì chiều cao là :
A. cạnh AB B. cạnh AC
C. cạnh CB D. không có
Bài 2. Đặt tính rồi tính (2đ) :
a) 325,75 + 493,13 b) 42,43 - 34,38
c) 23,6 x 4,3 d) 50,5 : 2,5
Bài 3. (1đ) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ trống:
a/ 8km + 263m = . . . . . . km b/ 2cm2 7mm2 = . . . . . . cm2
Bài 4. (1đ) Điền dấu (< ; > ; =) thích hợp vào chỗ chấm:
a. 59,29 . . . . . 60 b. 0,7 9 . . . . . 0,079
c. 95,7 . . . . . 95,68 d. 101,01 . . . . . 101,010
Bài 5. Tìm x : (1đ)
a. x x 3 = 8,4 b. 0.32 : x = 4 - 0.8
Bài 6. (2đ) Một sân trường hình chữ nhật có diện tích 1200m2. Trên sân trường người ta trồng một bồn hoa hình tam giác có chiều cao 4,5 m, đáy 6m.
a/ Tính diện tích bồn hoa? (1đ)
b/ Tính diện tích phần còn lại của sân trường? (1đ)
 






Các ý kiến mới nhất