Chào mừng quý vị đến với website Chuyên môn Tiểu học.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
11 Chuyen de ve tim thanh phan chua biet cua phep tinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:44' 02-04-2013
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:44' 02-04-2013
Dung lượng: 34.5 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
CHuyên đề 2
Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức. Tính giá trị của biểu thức
Bài 1: Tính giá trị biểu thức:
234576 + 578957 + 47958 41235 + 24756 - 37968
324586 - 178395 + 24605 254782 - 34569 - 45796
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
a. 967364 + ( 20625 + 72438) 420785 + ( 420625 - 72438)
b. ( 47028 + 36720) + 43256 ( 35290 + 47658) - 57302
c. ( 72058 - 45359) + 26705 ( 60320 - 32578) - 17020
Bài 3: Tính giá trị biểu thức:
25178 + 2357 x 36 42567 + 12328 : 24 100532 - 374 x 38 2345 x 27 + 45679 12348 : 36 + 2435 134415 - 134415 : 45 235 x 148 - 148 115938 : 57 - 57
Bài 4: Tính giá trị biểu thức:
324 x 49 : 98 4674 : 82 x 19 156 + 6794 : 79
7055 : 83 + 124 784 x 23 : 46 1005 - 38892 : 42
Bài 4: Tính giá trị biểu thức:
427 x 234 - 325 x 168 16616 : 67 x 8815 : 43
67032 : 72 + 258 x 37 324 x 127 : 36 + 873
Bài 4: Tính giá trị biểu thức:
213933 - 213933 : 87 x 68 15275 : 47 x 204 - 204
13623 -13623 : 57 - 57 93784 : 76 - 76 x 14
Bài 5*: Tính giá trị biểu thức:
48048 - 48048 : 24 - 24 x 57 10000 - ( 93120 : 24 - 24 x 57 )
100798 - 9894 : 34 x 23 - 23 425 x 103 - ( 1274 : 14 - 14 )
( 31 850 - 730 x 25 ) : 68 - 68 936 x 750 - 750 : 15 - 15
Bài 5*: Tính giá trị biểu thức:
17464 - 17464 : 74 - 74 x 158 32047 - 17835 : 87 x 98 - 98
( 34044 - 324 x 67) : 48 - 48 167960 - (167960 : 68 - 68 x 34 )
Bài 6: Cho biểu thức P = m + 527 x n
a. Tính P khi m = 473, n = 138.
Bài 7: Cho biểu thức P = 4752 : ( x - 28 )
a. Tính P khi x = 52.
b. Tìm x để P = 48.
Bài 8*: Cho biểu thức P = 1496 : ( 213 - x ) + 237
a. Tính P khi x = 145.
b. Tìm x để P = 373.
- Cho biểu thức B = 97 x ( x + 396 ) + 206
a. Tính B khi x = 57.
b. Tìm x để B = 40849.
Bài 9*: Hãy so sánh A và B biết :
a. A = 1a26 + 4b4 + 57c B = ab9 + 199c
b. A = a45 + 3b5 B = abc + 570 - 15c
c. A = abc + pq + 452 B = 4bc + 5q + ap3
Bài 10*: Viết mỗi biểu thức sau thành tích các thừa số:
a. 12 + 18 + 24 + 30 + 36 + 42 b. mm + pp + xx + yy
c. 1212 + 2121 + 4242 + 2424
Bài 11*: Cho biểu thức: A = 3 x 15 + 18 : 6 + 3. Hãy đặt dấu ngoặc vào vị trí thích hợp để biểu thức A có giá trị là: (chú ý trình bày các bước thực hiện).
a, 47 b, Số bé nhất có thể. c, Số lớn nhất có thể.
Bài 12* : Cho dãy số : 3 3 3 3 3 (5 5 5 5 5) . Hãy điền thêm các dấu phép tính và dấu ngoặc vào dãy số để có kết quả là :
a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
 






Các ý kiến mới nhất