Chào mừng quý vị đến với website Chuyên môn Tiểu học.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

từ vững về nghề nghiệp

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Bá Hào
Ngày gửi: 20h:34' 17-03-2016
Dung lượng: 55.0 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích: 0 người
. Accountant / əˈkaʊntənt /: kế toán viên
 
2. Actor / ˈæktər  /: nam diên viên
 
3. Actress / ˈæktrəs  /: nữ diễn viên
 
4. Architect / ˈɑːrkɪtekt /: kiến trúc sư
 
5. Artist / ˈɑːrtɪst  /: họa sĩ
 
6. Assembler / əˈsemblər /: công nhân lắp ráp
 
7. Babysitter / ˈbeɪbisɪtər  /: người giữ trẻ hộ
 
8. Baker / ˈbeɪkər  /: thợ làm bánh mì
 
9. Barber / ˈbɑːrbər  /: thợ hớt tóc
 
10. Bricklayer / ˈbrɪkleɪər  /,Mason / ˈmeɪsn /: thợ nề, thợ hồ
 
11. Businessman / ˈbɪznəsmæn  /: nam doanh nhân
 
12. Businesswoman / ˈbɪznəswʊmən  /: nữ doanh nhân
 
13. Butcher / ˈbʊtʃər  /: người bán thịt
 
14. Carpenter / ˈkɑːrpəntər  /: thợ mộc
 
15. Cashier / kæˈʃɪr  /: nhân viên thu ngân
 
16. Chef / ʃef/,  Cook / kʊk /: đầu bếp
 
17. Child day / tʃaɪld deɪ /, care worker / ker ˈwɜːrkər  /: giáo viên nuôi dạy trẻ
 
18. Computer software engineer /kəmˈpjuːtər ˈsɔːftwer ˌendʒɪˈnɪr /: Kỹ sư phần mềm máy vi tính
 
19. Construction worker / kənˈstrʌkʃn ˈwɜːrkər  /: công nhân xây dựng
 
20. Custodian / kʌˈstoʊdiən/,  Janitor / ˈdʒænɪtər  /: người quét dọn
 
21. Customer service representative / ˈkʌstəmər ˈsɜːrvɪs  ˌreprɪˈzentətɪv  /: người đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng
 
22. Data entry clerk / ˈdeɪtə ˈentri klɜːrk  /: nhân viên nhập liệu
 
23. Delivery person / dɪˈlɪvəri  ˈpɜːrsn  /: nhân viên giao hàng
 
24. Dock worker / dɑːk ˈwɜːrkər  /: công nhân bốc xếp ở cảng
 
25. Engineer / ˌendʒɪˈnɪr /: kỹ sư
 
26. Factory worker / ˈfæktri  ˈwɜːrkər /: công nhân nhà máy
 
27. Farmer / ˈfɑːrmər /: nông dân
 
28. Fireman / ˈfaɪərmən  / , Firefighter / ˈfaɪərfaɪtər /: lính cứu hỏa
 
29. Fisher / ˈfɪʃər /: ngư dân
 
30. Food-service worker / fuːd  ˈsɜːrvɪs ˈwɜːrkər /: nhân viên phục vụ thức ăn
 
31. Foreman / ˈfɔːrmən  /: quản đốc, đốc công
 
32. Gardener /ˈɡɑːrdnər/ Landscaper /ˈlændskeɪpər /: người làm vườn
 
33. Garment worker / ˈɡɑːrmənt  ˈwɜːrkər /: công nhân may
 
34. Hairdresser /  ˈherdresər  /: thợ uốn tóc
 
35. Health- care aide / helθ  ker eɪd / attendant / əˈtendənt /: hộ lý
 
36. Homemaker / ˈhoʊmmeɪkər  /: người giúp việc nhà
 
37. Housekeeper / ˈhaʊskiːpər /: nhân viên dọn phòng (khách sạn)
 
38. Journalist / ˈdʒɜːrnəlɪst / Reporter / rɪˈpɔːrtər  /: phóng viên
 
39. Lawyer / ˈlɔːjər  /: luật sư
 
40. Machine Operator / məˈʃiːn ˈɑːpəreɪtər /: người vận hành máy móc
 
41. Mail carrier / meɪl  ˈkæriər / letter carrier / ˈletər ˈkæriər /: nhân viên đưa thư
 
42. Manager / ˈmænɪdʒər  /: quản lý
 
43. Manicurist / ˈmænɪkjʊrɪst  /: thợ làm móng tay
 
44. Mechanic / məˈkænɪk  /: thợ máy, thơ cơ khí
 
45. Medical assistant / ˈmedɪkl əˈsɪstənt / Physician assistant / fɪˈzɪʃn əˈsɪstənt /: phụ tá bác sĩ
 
46. Messenger / ˈmesɪndʒər  / Courier / ˈkʊriər /: nhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm
 
47. Mover / ˈmuːvər  /: nhân viên dọn nhà/ văn phòng
 
48. Musician / mjuˈzɪʃn /: nhạc sĩ
 
49. Painter / ˈpeɪntər  /: thợ sơn
 
50. Pharmacist / ˈfɑːrməsɪst /: dược sĩ
 
51. Photographer /  fəˈtɑːɡrəfər  /: thợ chụp ảnh
 
52. Pilot / ˈpaɪlət /: phi công
 
53. Policeman / pəˈliːsmən  /: cảnh sát
 
54. Postal worker / ˈpoʊstl ˈwɜːrkər /: nhân viên bưu điện
 
55. Receptionist / rɪˈsepʃənɪst  /: nhân viên tiếp tân
 
56. Repair person / rɪˈper ˈpɜːrsn /: thợ sửa chữa
 
57. Salesperson / ˈseɪlzpɜːrsn /: nhân viên bán hàng
 
58. Sanitation worker / ˌ
 
Gửi ý kiến