Chào mừng quý vị đến với website Chuyên môn Tiểu học.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

ma trận đề Tiếng Việt cuối kì I 2015-2016

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:59' 10-12-2015
Dung lượng: 257.5 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN XUYÊN MỘC

Trong môn Tiếng Việt có một số hình thức kiểm tra (như đọc thành tiếng và chính tả) theo đặc thù của môn học không thuộc hai nhóm tự luận hoặc trắc nghiệm khách quan. Vì vậy, trong ma trận đề sẽ có hình thức khác (HT khác) đối với riêng môn Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức kiểm tra đối với môn tiếng Việt có thay đổi khác với trước đây, do đó các trường cần lưu ý theo trình tự sau:
1. Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức tiếng Việt
1.1. Kiểm tra kỹ năng Đọc thành tiếng: GV cho HS đọc một đoạn văn của văn bản có trong đề kiểm tra, kiểm tra HS nào thì đánh giá ghi điểm cho HS đó, lần lượt cho đến hết tất cả HS trong lớp. (nên chọn văn bản có ít nhất 3 đoạn, độ dài các đoạn văn gần tương đương nhau).
1.2. Kiểm tra Đọc hiểu và kiến thức tiếng Việt, văn học: GV tiến hành sau khi hoàn tất phần Kiểm tra kỹ năng Đọc thành tiếng, cho HS đọc thầm văn bản và làm bài tập có trong đề kiểm tra theo hình thức trắc nghiệm khách quan và tự luận (khoảng 15 – 20 phút)
2. Kiểm tra kĩ năng viết chính tả và tập làm văn (viết đoạn, bài)
2.1. Kiểm tra kỹ năng Viết chính tả (nghe – viết): GV đọc cho HS viết một đoạn thơ hoặc đoạn văn theo đề đã cho vào giấy kiểm tra. Quy định bài viết theo Chuẩn KTKN (khoảng 15 phút)
2.2. Kiểm tra kỹ năng Viết đoạn, bài (TLV): GV cho HS viết vào giấy kiểm tra theo đề bài đã cho. (khoảng 35 phút)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5 CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2015-2016

Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng



TNKQ
TL
HT khác
TN
KQ
TL
HT khác
TNKQ
TL
HT khác
TNKQ
TL
HT khác

1. Kiến thức tiếng Việt, văn học
Số câu
1
1

2
1




3
2



Số điểm
0,5
0,5

1,0
0,5




1,5
1,0


2. Đọc
a) Đọc thành tiếng
Số câu





1





1



Số điểm





5,0





5,0


b) Đọc hiểu
Số câu
1
1

2
1




3
2




Số điểm
0,5
0,5

1,0
0,5




1,5
1,0


CỘNG ĐỌC
Số câu
2
2

4
2
1



6
4
1


Số điểm
1,0
1,0

2,0
1,0
5,0



3,0
2,0
5,0

3. Viết
a) Chính tả
Số câu


1








1



Số điểm


5,0








5,0


b) Đoạn, bài
Số câu







1


1




Số điểm







5,0


5,0


4. Nghe – nói
(kết hợp trong đọc và viết chính tả)

CỘNG VIẾT
Số câu


1




1


1
1


Số điểm


5,0




5,0


5,0
5,0

ĐIỂM CHUNG MÔN TIẾNG VIỆT = ( Điểm đọc + Điểm viết) : 2
Lưu ý: Không lấy điểm TB chung môn TV là số thập phân. Nếu sau khi tính điểm TB chung có điểm là số thập phân, mà điểm phần thập phân từ 0,5 trở lên thì làm tròn lên thành 1 điểm.


MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 4 CUỐI HỌC KỲ I
Năm học 2015-2016

Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Tổng



TNKQ
TL
HT khác
TN
KQ

 
Gửi ý kiến